Chia sẻ kinh nghiệm Xây dựng

Có nên sử dụng thép VGS trong xây dựng? Báo giá thép hiện nay

Thép VGS - đẳng cấp châu Âu

Không thể phủ nhận tầm quan trọng của thép trong thi công xây dựng các công trình dù lớn hay nhỏ. Tuy nhiên, hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép của các thương hiệu với chất lượng khác nhau khiến gia chủ khó chọn lựa. Do đó, hôm nay chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn đọc thép VGS – loại thép được khuyên dùng trong  thi công xây dựng. Hãy theo dõi bài viết của chúng tôi để hiểu rõ hơn về loại thép này cũng như chất lượng và giá cả của nó nhé! 

Thép VGS - đẳng cấp châu Âu

Thép VGS – đẳng cấp châu Âu

Thép VGS là gì?

Thép VGS là loại thép được sản xuất bởi công ty thép Việt Đức, đây là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam với sản lượng 600.000 tấn/năm. Hiện nay, công ty đã sản xuất ra rất nhiều loại thép với hình dáng, kích thước nhằm phục vụ cho những mục đích khác nhau trong thi công xây dựng như thép cuộn tròn, thép thanh vằn, thép hộp, thép tròn đen, thép mạ kẽm,…

Phân loại thép VGS

Không chỉ đảm bảo về chất lượng thép sử dụng trong thi công xây dựng mà còn có sự đa dạng về mẫu mã, chủng loại nên thép VGS được rất nhiều người tin tưởng và sử dụng.

Thép thanh

Thép thanh trong thi công xây dựng còn được gọi là thép cây hay thép cốt bê tông. Đây là loại thép dễ nhận biết bởi bề ngoài thanh đều là những đường gân nổi lên và có đường kính dao động từ 10mm cho đến 51mm.

Thanh thép này được sản xuất với chiều dài là 11.7m hoặc 12m với mục đích phù hợp với kích thước của các phương tiện vận tải, giúp việc vận chuyển được dễ dàng hơn tránh sự nguy hiểm, cồng kềnh làm ảnh hưởng đến các phương tiện di chuyển khác.

Thép cây hay còn gọi là thép thanh VGS

Thép cây hay còn gọi là thép thanh VGS

Tuy nhiên, nếu bạn muốn thanh thép có độ dài, kích thước lớn hơn thì có thể làm việc với nhà sản xuất. Còn bình thường nhà sản xuất sẽ thiết kế những thanh thép có kích thước phổ biến như: Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18, Ø20, Ø22, Ø25, Ø28, Ø32.

Ngoài ra, thép thanh VGS có độ dẻo dai tốt, khả năng chống chịu tải trọng lớn, độ co giãn cao nên đây cũng là một trong những lý do mà thép VGS được lựa chọn sử dụng.

Thép ống hộp đen

Thép ống hộp đen là loại thép có khả năng chịu lực vô cùng nổi trội, nhưng khả năng chống bào mòn lại không tốt như thép ống mạ kẽm. Hiện nay trên thị trường có 2 loại thép ống hộp là thép ống hộp màu xanh đen được sản xuất theo quy trình cán nóng và thép ống hộp màu trắng được sản xuất theo quy trình cán nguội.

Người ta thường dùng thép ống hộp đen trong cơ khí chế tạo máy, làm đường ống dẫn dầu, dẫn nước thải, hệ thống thông gió, giàn chịu lực hay được dùng trong kết cấu giàn không gian hoặc hệ thống cọc siêu âm trong nền móng,…

Thép ống hộp đen có 2 loại là thép hộp vuông và thép hộp tròn

Các loại thép hộp VGS

Các loại thép hộp VGS

Thép ống hộp vuông

  • Thép ống hộp vuông được sản xuất theo tiêu chuẩn Mỹ ASTM A500.

  • Kích thước của thép ống hộp vuông dao động từ 12x12mm đến 100x100mm.

  • Độ dày của thép hộp vuông từ 0.7mm đến 4.5mm và có chiều dài từ 3m đến 12m.

Thép ống hộp chữ nhật

  • Thép ống hộp chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn Hàn KS D3568-1986.

  • Kích thước của thép ống hộp chữ nhật dao động từ 13x26mm đến 75x150mm.

  • Độ dày của thép hộp chữ nhật từ 0.7mm đến 4.5mm và có chiều dài từ 3m đến 12m.

Thép ống mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm phải đạt các tiêu chuẩn BS 1387-1985, ASTM A123, ASTM A53, TCVN 1832-1976. Loại thép này có đường kính dao động từ 21.2mm đến 219.1mm, độ dày sản phẩm từ 1.6mm đến 8.2mm, độ dày lớp kẽm từ 50 µm -75µm và có độ bền kéo, bền chảy, độ giãn dài lần lượt là 320 ÷ 460 N/mm2, Min 195 N/mm2, Min 20%.

Được bao bọc bởi lớp mạ kẽm nhúng nóng nên thép ống mạ kẽm có khả năng chống chịu lại những tác nhân bên ngoài giúp hạn chế rỉ sét, chống mài mòn, nhờ vậy mà vô cùng bền với thời gian.

Với những ưu điểm vượt trội thì thép ống mạ kẽm thường được dùng làm đường ống dẫn chất thải, ống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí gas,…

Thép cuộn

Thép cuộn VGS là loại thép được dùng phổ biến trong các công trình vì mọi công trình từ nhỏ đến lớn, từ chung cư cao tầng đến công trình dân dụng đều sử dụng thép cuộn trong quá trình thi công. Loại thép này có dáng dạng dây, được cuộn tròn và có đường kính là phi 6, phi 8 và phi 10. Mỗi cuộn sẽ có trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn và nặng nhất là 1.300kg/cuộn.

Để đưa vào sử dụng thì thép cuộn phải đạt đủ điều kiện như độ bền tức thì, giới hạn tan chảy, độ giãn dài,….hoặc phải trải qua quá trình kiểm nghiệm kỹ càng bằng các phương pháp như kéo thử, uốn thép ở nhiệt độ nguội,…

Thép cuộn VGS được chia làm 4 loại chính là thép cuộn không gỉ, thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn cán nóng và thép cuộn cán nguội. Nhưng thép cuộn cán nóng và cán nguội là 2 loại thép được sử dụng phổ biến hơn trên thị trường.

Thép cuộn VGS

Thép cuộn VGS

Thép cuộn cán nóng

Để có thể tạo ra được thép cuộn cán nóng thì khi tới giai đoạn cán sẽ được đưa vào nhà máy để cán nóng với nhiệt độ cao hơn 1000 độ C. Trong môi trường nhiệt độ cao như vậy, thép sẽ được biến đổi theo các hình dạng mà nhà sản xuất mong muốn. Màu của thép cuộn cán nóng thường là màu xanh đen nên không được đánh giá cao về tính thẩm mỹ. Do đó, loại thép này được dùng để phục vụ ngành công nghiệp xe hơi, sản xuất tôn lợp, đường ray,…hoặc dùng để làm ra những sản phẩm thép ống đúc, ống hàn,…

Thép cuộn cán nguội

Sau công đoạn cán nóng thì phôi thép nóng sẽ được hạ dần nhiệt độ xuống mức phù hợp để tạo thành thép cuộn cán nguội. Để sản xuất ra thép cán nguội phải thực hiện theo nguyên tắc là chỉ được thay đổi về hình dáng, tuyệt đối không được làm biến đổi những cấu tạo vật chất vốn có của thép.

So với thép cuộn cán nóng thì thép cuộn cán nguội có tính thẩm mỹ cao hơn, bề mặt mịn hơn và kích thước các sản phẩm của thép cuộn cán nguội cũng cho độ chính xác cao hơn. Nhưng loại thép này sẽ nhanh rỉ hơn nếu không được bảo quản cẩn thận.

Có nên sử dụng thép VGS trong xây dựng?

Có nên sử dụng thép VGS trong thi công xây dựng công trình không? là câu hỏi của rất nhiều người khi chưa hiểu rõ về loại thép này. Bởi hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép của các thương hiệu khác nhau và chúng có sự chênh lệch về giá thành, chất lượng.

Thép VGS được sản xuất theo dây chuyền công nghệ sản xuất thép hiện đại nhập khẩu từ châu Âu và có nguồn nguyên liệu đầu vào được lấy từ nhà cung cấp chất lượng, có nguồn gốc xuất xứ đảm bảo tạo ra sản phẩm chất lượng cao. Vì vậy mà khách hàng có thể yên tâm sử dụng loại thép này cho công trình của nhà mình.

Bên cạnh đó, thép Việt Đức luôn đa dạng về mẫu mã, chủng loại sản phẩm và kích thước nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Do đó, khách hàng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp với từng công đoạn của công trình mà không phải lo lắng dùng loại thép không đúng với yêu cầu.

Ngoài ra, thép VGS có giá thành cạnh tranh trên thị trường, phù hợp với tài chính của nhiều khách hàng giúp họ vừa có thể sử dụng sản phẩm chất lượng tốt mà giá cả phải chăng.

Báo giá thép VGS hiện nay

Báo giá thép cuộn và thép thanh VGS

Giá thép xây dựng hiện nay như thế nào là mối quan tâm của rất nhiều gia chủ khi có ý định xây nhà. Dưới đây là bảng báo giá thép VGS mới nhất năm 2021 mà bạn có thể tham khảo.

STT

THÉP VGS

ĐVT

KHỐI LƯỢNG/CÂY

ĐƠN GIÁ CÓ VAT

ĐƠN GIÁ VND/CÂY

1

Thép cuộn phi 6

kg

18600

2

Thép cuộn phi 8

kg

18600

3

Thép phi 10

1 cây với chiều dài 11.7m

7.22

18400

132.848

4

Thép phi 12

2 cây với chiều dài 11.7m

10.4

18300

190.32

5

Thép phi 14

3 cây với chiều dài 11.7m

14.157

18200

257.657

6

Thép phi 16

4 cây với chiều dài 11.7m

18.49

18200

336.518

7

Thép phi 18

5 cây với chiều dài 11.7m

23.4

18200

425.88

8

Thép phi 20

6 cây với chiều dài 11.7m

28.9

18200

525.98

9

Thép phi 22

7 cây với chiều dài 11.7m

34.91

18200

635.362

10

Thép phi 25

8 cây với chiều dài 11.7m

45.09

18200

820.638

11

Thép phi 28

9 cây với chiều dài 11.7m

56.56

18200

1.029.392

12

Thép phi 32

10 cây với chiều dài 11.7m

73.83

18200

1.343.706

Báo giá thép hộp VGS

Dưới đây là đơn giá thép hộp vuông, hộp chữ nhật mà bạn đọc có thể tham khảo

THÉP ỐNG

QUY CÁCH

KG/CAY 6M

ĐƠN GIÁ/KG

THÀNH TIỀN/CÂY

F21

1.6 ly

4.642

23.500

109.087

1.9 ly

5.484

22.500

123.390

2.1 ly

5.938

21.500

127.667

2.3 ly

6.435

21.500

138.353

2.6 ly

7.26

21.500

156.090

F27

1.6 ly

5.933

23.500

139.426

1.9 ly

6.961

22.500

156.623

2.1 ly

7.704

21.500

165.636

2.3 ly

8.286

21.500

178.149

2.6 ly

9.36

21.500

201.240

F34

1.6 ly

7.556

23.500

177.566

1.9 ly

8.888

22.500

199.980

2.1 ly

9.762

21.500

209.883

2.3 ly

10.722

21.500

230.523

2.5 ly

11.46

21.500

246.390

2.6 ly

11.886

21.500

255.549

2.9 ly

13.128

21.500

282.252

3.2 ly

14.4

21.500

309.600

F42

1.6 ly

9.617

23.500

226.000

1.9 ly

11.335

22.500

255.038

2.1 ly

12.467

21.500

268.041

2.3 ly

13.56

21.500

291.540

2.6 ly

15.24

21.500

327.660

2.9 ly

16.87

21.500

362.705

3.2 ly

18.6

21.500

399.900

F49

1.6 ly

11

23.500

258.500

1.9 ly

12.995

22.500

292.388

2.1 ly

14.3

21.500

307.450

2.3 ly

15.59

21.500

335.185

2.5 ly

16.98

21.500

365.070

2.6 ly

17.5

21.500

376.250

2.7 ly

18.14

21.500

390.010

2.9 ly

19.38

21.500

416.670

3.2 ly

21.42

21.500

460.530

3.6 ly

23.71

21.500

509.765

F60

1.9 ly

16.3

21.500

350.450

2.1 ly

17.97

21.500

386.355

2.3 ly

19.612

21.500

421.658

2.6 ly

22.158

21.500

476.397

2.7 ly

22.85

21.500

491.275

2.9 ly

24.48

21.500

526.320

3.2 ly

26.861

21.500

577.512

3.6 ly

30.18

21,500

648.870

4.0 ly

33.1

21.500

711.650

F76

2.1 ly

22.851

21.500

491.297

2.3 ly

24.958

21.500

536.597

2.5 ly

27.04

21.500

581.360

2.6 ly

28.08

21.500

603.720

2.7 ly

29.14

21.500

626.510

2.9 ly

31.368

21.500

674.412

3.2 ly

34.26

21.500

736.590

3.6 ly

38.58

21.500

829.470

4.0 ly

42.4

21.500

911.600

F90

2.1 ly

26.799

21.500

576.179

2.3 ly

29.283

21.500

629.585

2.5 ly

31.74

21.500

682.410

2.6 ly

32.97

21.500

708.855

2.7 ly

34.22

21.500

735.730

2.9 ly

36.828

21.500

791.802

3.2 ly

40.32

21.500

866.880

3.6 ly

45.14

21.500

970.510

4.0 ly

50.22

21.500

1.079.730

4.5 ly

55.8

22.000

1.227.600

F114

2.5 ly

41.06

21,500

882.790

2.7 ly

44.29

21.500

952.235

2.9 ly

47.484

21.500

1.020.906

3.0 ly

49.07

21.500

1.055.005

3.2 ly

52.578

21.500

1.130.427

3.6 ly

58.5

21.500

1.257.750

4.0 ly

64.84

21.500

1.394.060

4.5 ly

73.2

22.000

1.610.400

4.6 ly

78.162

22.200

1.735.196

F141.3

3.96 ly

80.46

22.200

1.786.212

4.78 ly

96.54

22.200

2.143.188

5.16 ly

103.95

22.200

2.307.690

5.56 ly

111.66

22.200

2.478.852

6.35 ly

126.8

22.200

2.814.960

F168

3.96 ly

96.24

22.200

2.136.528

4.78 ly

115.62

22.200

2.566.764

5.16 ly

124.56

22.200

2.765.232

5.56 ly

133.86

22.200

2.971.692

6.35 ly

152.16

22.200

3.377.952

F219.1

3.96 ly

126.06

22.200

2.798.532

4.78 ly

151.56

22.200

3.364.632

5.16 ly

163.32

22.200

3.625.704

5.56 ly

175.68

22.200

3.900.096

6.35 ly

199.86

22.200

4.436.892

Lựa chọn được loại thép có chất lượng tốt mà giá cả phải chăng là mong muốn của tất cả các gia chủ khi chuẩn bị nguyên vật liệu cho công trình của minh. Hy vọng những chia sẻ của chúng tôi về thép VGS sẽ giúp bạn đọc có thêm lựa chọn tốt hơn cho công trình trong tương lai.

Click to rate this post!
[Total: 2 Average: 5]

Bài viết cùng chuyên mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *