Chia sẻ kinh nghiệm Xây dựng

Cách tính chi phí xây nhà cấp 4 nhanh chóng, chính xác nhất hiện nay

Nhà cấp 4 hình chữ L

Bất kỳ ai trong chúng ta cũng đều mong muốn có một ngôi nhà cho tổ ấm nhỏ của mình. Tuy nhiên, để thực hiện hóa được ước mơ này vốn không dễ dàng bởi chi phí xây dựng ngày càng tăng cao, nhiều hộ gia đình nhất là vợ chồng trẻ chưa đủ kinh phí để xây một ngôi nhà lớn. Vì thế, nhà cấp 4 là lựa chọn hoàn hảo bởi nó không chỉ có chi phí thấp mà còn đáp ứng được về phong cách, chất lượng, kiểu dáng. Vậy chi phí xây nhà cấp 4 là bao nhiêu? Hôm nay, chúng tôi muốn chia sẻ đến bạn đọc cách tính chi phí xây nhà giúp các gia chủ chuẩn bị xây nhà có thể dự toán được kinh phí.

Nhà cấp 4 là gì?

Theo quan niệm truyền thống, nhà cấp 4 là nhà có kết cấu vững chắc, chịu lực tốt, chi phí thấp và tường nhà được làm từ gạch hoặc gỗ tự nhiên, mái nhà thường được làm từ vật liệu là ngói, tấm lợp vật liệu xi măng hay mái được làm từ vật liệu tự nhiên.

Theo nghị định số 209/2004/NĐ-CP, pháp luật quy định nhà cấp 4 là nhà có chiều cao nhỏ hơn 3 tầng và có diện tích sàn sử dụng dưới 1000m2.

Nhà cấp 4 được sử dụng phổ biến ở các vùng nông thôn Việt Nam, phù hợp với mức thu nhập của nhiều gia đình. Dưới đây là một số đặc điểm nhà cấp 4 mà bạn có thể biết.

  • Chi phí hợp lý: hầu hết các mẫu nhà cấp 4 đều có mức chi phí xây dựng thấp, thường dao động từ 150.000.000 VNĐ đến 600.000.000 VND. Tuy nhiên, đối với những ngôi nhà cấp 4 thiết kế theo kiểu biệt thự sẽ có giá thành cao hơn.
  • Kết cấu đơn giản: trước đây, nhà cấp 4 không yêu cầu sự cầu kỳ trong kiến trúc nhưng vẫn phải đảm bảo độ chắc chắn và tính thẩm mỹ cho công trình. Tuy nhiên, ngày nay các mẫu nhà cấp 4 đã có sự nâng cấp, cải tiến hơn trong kiến trúc.
  • Thời gian hoàn thành nhanh: thông thường nhà cấp 4 được hoàn thiện trong vòng 5 tháng.
  • Thiết kế đang dạng: ngày nay có rất nhiều phong cách thiết kế nhà cấp 4 từ kiến trúc mang nét truyền thống châu Á đến kiến trúc châu Âu.

Những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí xây nhà cấp 4

Từ trước đến nay, việc xây nhà chưa bao giờ là dễ dàng bởi nó còn phụ thuộc nhiều yếu tố cấu thành nên. Vì vậy để tính toán được toàn bộ chi phí xây nhà cấp 4 gia chủ cần xác định những yếu tố ảnh hưởng đến chi phí xây dựng dưới đây.

Vị trí xây dựng

Một trong những yếu tố đầu tiên ảnh hưởng đến chi phí xây nhà chính là vị trí đất xây dựng. Vì nếu đất của gia đình bạn ở vị trí có giao thông thuận tiện hay ở chỗ cao ráo, không bị lún thì có thể tiết kiệm được khoản chi phí về làm móng, vận chuyển nguyên vật liệu. Ngược lại, nếu vị trí đất ở sâu trong ngõ, khó khăn trong việc vận chuyển nguyên vật liệu hay đất bị lún, nền móng đất yếu thì sẽ tốn khoản lớn chi phí để gia cố móng.

Diện tích xây dựng

Chi phí xây dựng nhiều hay ít còn tùy thuộc vào diện tích xây dựng của ngôi nhà. Nếu diện tích xây dựng càng lớn thì chi phí xây dựng càng cao vì cần đầu tư nhiều vật liệu, nhân công và thời gian thi công lâu dài. Bên cạnh đó, hình dáng của mảnh đất cũng ảnh hưởng đến chi phí xây dựng bởi đất có hình dáng góc cạnh thì dễ dàng thi công còn mảnh đất có các góc không bằng nhau, có sự chênh lệch quá lớn sẽ khó khăn trong quá trình thi công làm cho chi phí xây dựng tăng.

Do đó, trước khi tiến hành thi công cần nắm bắt được diện tích cần thi công để có thể lên được kế hoạch chi tiết và dự toán được chi phí.

Phong cách kiến trúc công trình xây dựng

Chi phí xây nhà cấp 4 nhiều hay ít còn tùy thuộc vào phong cách thiết kế kiến trúc mà gia chủ chọn. Nếu bạn xây nhà cấp 4 theo phong cách cổ điển hay tân cổ điển thì sẽ tốn rất nhiều chi phí vì đây là phong cách có các đường nét trang trí cầu kỳ, cần sự tỉ mỉ nên yêu cầu thợ có tay nghề cao và phải chọn loại vật liệu cao cấp, kéo theo đó mà chi phí công nhân không hề thấp. Thay vào đó, nếu chọn thiết kế theo phong cách hiện đại thì chi phí về mọi mặt sẽ thấp hơn do nó được thiết kế với những đường nét đơn giản, vật liệu dễ tìm kiếm và không cần phải tìm kiếm thợ có tay nghề cao như khi thi công công trình phong cách cổ điển, tân cổ điển.

Thời điểm xây dựng

Rất nhiều người nghĩ rằng, xây nhà vào thời điểm nào cũng sẽ như nhau, không có sự thay đổi giá cả vật liệu, nhân công. Tuy nhiên, khi thi công vào mùa mưa sẽ khiến việc xây dựng bị gián đoạn thường xuyên vì thế mà ảnh hưởng nhiều đến chất lượng công trình và quá trình thi công cũng gặp nhiều khó khăn. Cùng với đó, chất lượng vật liệu cũng bị ảnh hưởng ít nhiều khiến bạn tốn kinh phí để mua mới cũng vì thế mà giá thành xây dựng vào mùa mưa cũng cao hơn so với mùa hè. 

Chi phí vật tư xây dựng

Giá nguyên vật liệu thường không cố định, chúng thay đổi tùy thuộc vào mức độ cung cầu trên thị trường. Nếu mức cung trên thị trường lớn hơn cầu thì chi phí vật tư xây dựng sẽ rẻ hơn so với khi mức cung nhỏ hơn cầu.

Vì vậy, khi tìm hiểu về giá thành của nguyên vật liệu xây dựng bạn có thể tận dụng thời điểm giá vật tư rẻ để xây dựng công trình của mình sẽ giúp bạn tiết kiệm được một khoản chi phí đáng kể. 

Ngoài ra, giá vật tư cũng có sự chênh lệch theo vùng miền, thường ở các khu đô thị thì sẽ có giá nguyên vật liệu cao hơn so với vùng quê. Vì thế bạn nên tận dụng các yếu tố để có thể tiết kiệm tối đa các khoản chi phí.

Đơn vị thi công

Một trong những yếu tố quan trọng nhất khi tiến hành xây dựng công trình đó chính là việc lựa chọn đơn vị thi công. Mỗi đơn vị sẽ có mức giá, các tính chi phí và tay nghề khác nhau. Do đó cần cẩn thận trong việc lựa chọn đơn vị thi công vì nó sẽ ảnh hưởng đến chất lượng công trình của bạn.

Các phương pháp dự toán chi phí xây nhà cấp 4

Khi tính toán chi phí để xây nhà, các gia chủ hầu hết đều sử dụng 3 phương pháp dưới đây:

  • Tham khảo các công trình tương đương để quy ra chi phí xây dựng công trình của mình. Tuy nhiên, phương pháp này được khuyên là không nên dùng bởi có hệ số sai lớn do mỗi công trình sẽ có sự khác biệt riêng, chúng không thể giống nhau 100% nên sẽ có sự chênh lệch lớn về chi phí.
  • Bóc tách dự toán trên khối lượng: vì thuê người có kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm lâu năm trong nghề nên phương pháp này có sự chính xác cao, mức độ sai lệch không lớn thường là 0.02% trên tổng giá trị dự toán.
  • Khoán theo m2 xây dựng: phương pháp này có sự chính xác tương đối lớn mà bạn không cần tốn thêm chi phí để thuê người về tính toán. Ở phương pháp này bạn chỉ cần trao đổi và xác nhận về đơn giá thiết kế và thi công trên m2 rồi tính tổng m2 cần xây dựng là có thể dự toán được chi phí để xây nhà cấp 4.

Cách xác định diện tích thiết kế thi công xây dựng

Khi xây nhà cấp 4 bạn cần xác định được diện tích thiết kế và thi công công trình xây dựng để có thể tính toán được chi phí cần đầu tư. Tùy thuộc vào phong cách thiết kế công trình mà gia chủ đã chọn để tính được diện chi phí diện tích thi công. Dưới đây là cách tính diện tích của các phần trong công trình xây dựng:

Phần móng

  • Đối với công trình thi công móng đơn thì đã bao gồm trong đơn giá.
  • Đối với công trình thi công móng cọc thì bằng 30% diện tích tầng trệt.
  • Đối với công trình thi công móng băng một phương thì bằng 50% diện tích tầng trệt và bằng 70% diện tích tầng trệt đối với móng băng hai phương.
  • Đối với công trình thi công móng bè thì bằng 100% diện tích tầng trệt.

Phần sàn

  • Đối với công trình xây dựng có có mái che thì bằng 100% diện tích tầng 1, 2, 3.
  • Đối với công trình xây dựng không có mái che thì bằng 50% sân phơi/sân thượng.
  • Tầng trệt được tính bằng 100% diện tích. 
  • Tầng lửng tính bằng 50 đến 70% diện tích.

Phần mái

  • Đối với công trình sử dụng mái tôn thì bằng 30% diện tích.
  • Đối với công trình sử dụng mái ngói kèo sắt thì bằng 70% diện tích.
  • Đối với công trình sử dụng mái ngói đổ bê tông cốt thép thì bằng 100% diện tích.

Sân 

  • Sân trước và sân sau được tính bằng 50% diện tích.

Cách tính chi phí xây nhà cấp 4

Cách tính chi phí diện tích xây dựng

Tổng diện tích xây dựng = diện tích thi công công trình x 1.3

Trong đó:

  • Hệ số 1.3 là cách tính tiền của các nhà thầu.
  • Diện tích thi công là phần diện tích được giới hạn bởi tường.

Do đó,

Tổng chi phí xây dựng = chi phí móng cọc + chi phí xây dựng phần thô và phần hoàn thiện

Trong đó:

  • Chi phí thi công cọc và móng = (đơn giá x số lượng cọc x chiều dài cọc) + chi phí thi công cọc + (hệ số x diện tích sàn x đơn giá)
  • Chi phí phần thô và phần hoàn thiện = tổng diện tích xây dựng (tính theo hệ số) x đơn giá thi công trên m2.

Cách tính chi phí nhân công 

Chi phí nhân công = đơn giá nhân công x diện tích tính theo m2

Trong đó: đơn giá nhân công thường dao động từ 1.300.000 VNĐ/m2 đến 1.500.000 VNĐ/m2.

Ví dụ: diện tích thi công xây dựng là 150m2, đơn giá nhân công thi công là 1.400.000 VNĐ/m2 thì chi phí nhân công là bao nhiêu?

Chi phí nhân công = 1.400.000 x 150 = 210.000.000 VND.

Bảng tính chi phí thi công chi tiết

Dưới đây là bảng tính chi phí thi công chi tiết từ khi đào móng cho đến khi hoàn thiện toàn bộ công trình mà bạn có thể tham khảo.

STT TÊN CẤU KIỆN DVT KHỐI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
PHẦN MÓNG
1 Đào đất, lấp đất móng m3 27.6 220.000 6.072.000
2 Bê tông lót đá 1 x 2 M100 m3 12.1 1.100.000 13.310.000
3 Cốt thép móng tấn 0.2 1.500.000 300.000
4 Cốt thép cổ trụ tấn 0.1 1.500.000 150.000
5 Ván khuôn móng m2 12.8 120.000 1.536.000
6 Bê tông móng đá 1 x 2 M250 m3 3.4 1.400.000 4.760.000
7 Ván khuôn cổ trụ m2 10 120.000 1.200.000
8 Bê tông cổ trụ đá 1 x 2 M250 m3 0.6 1.400.000 840.000
PHẦN KHUNG, KẾT CẤU
1 Ván khuôn đà kiềng m2 36 120.000 4.320.000
2 Cốt thép đà kiềng tấn 0.5 15.000.000 7.500.000
3 Bê tông đà kiềng đá 1 x 2 M250 m3 3.2 1.400.000 4.480.000
4 Ván khuôn cột m2 38.4 1.200.000 46.080.000
5 Cốt thép cột tấn 0.202 15.000.000 3.030.000
6 Bê tông cột đá 1 x 2 M250 m3 2 1.400.000 2.800.000
7 Ván khuôn dầm sàn m2 74.1 120.000 8.892.000
8 Cốt thép dầm sàn tấn 1.1 15.000.000 16.500.000
9 Bê tông dầm sàn đá 1 x 2 M250 m3 7.6 1.400.000 10.640.000
10 Thép hộp sàn giả 50 x 100 md 36 150.000 5.400.000
11 Lanh tô cửa m 20.5 120.000 2.460.000
PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường gạch ống 8 x 8 x 180 bằng vữa XM M75 m2 327.3 140000 45822000
2 Trát trong ngoài bằng vữa XM M50 dày 15 m2 219.5 65000 14267500
3 Sơn nước trong nhà m2 219.5 65000 14267500
4 Trát cột bằng vữa XM dày 15 m2 32 75000 2400000
5 Trần thạch cao khung chìm m2 101.8 135000 13743000
6 Cầu thang bằng thép theo thiết kế m 6.2 1200000 7440000
7 Lan can cầu thang m 6.2 650000 4030000
8 Mái lợp tole mạ màu dày 0.45, xà gồ mái bằng thép hộp 50 x 100 x 1.2 m2 53.8 300000 16140000
9 Cửa đi, cửa sổ m2 38.8 1250000 48500000
10 Hệ mái che trục 1 bằng thép hình chữ U150 x 75 x 6.5 và lam thép hộp 50 x 100 x 1.8 m2 9 650000 5850000
11 Ốp WC m2 8 220000 1760000
12 Lát gạch nền m2 101.8 220000 22396000
13 Cổng, hàng rào m2 22 545000 11990000
VẬT TƯ NHÂN CÔNG ĐIỆN, NƯỚC m2 110 350000 38500000
Tổng 387376000

Bảng báo giá nguyên vật liệu phần thô và phần hoàn thiện của nhà cấp 4

Để có thể tính toán chính xác được số tiền cần bỏ ra thì gia chủ phải tìm hiểu, so sánh giá thành các nguyên vật liệu phần thô và phần hoàn thiện của các đơn vị cung cấp với mặt bằng chung trên thị trường. Dưới đây là bảng chi phí nguyên vật liệu phần thô và phần hoàn thiện của nhà cấp 4 mà các bạn có thể tham khảo.

Bảng báo giá nguyên vật liệu phần thô

Cát xây dựng

STT Sản phẩm Đơn vị tính (m3) Giá (đồng)
1 Cát san lấp M3 130.000
2 Cát xây tô loại 1 M3 220.000
3 Cát xây tô loại 2 M3 180.000
4 Cát bê tông loại 1 M3 350.000
5 Cát bê tông loại 2 M3 310.000
6 Cát hạt vàng M3 360.000
7 Cát xây dựng M3 245.000

Đá xây dựng

STT Sản phẩm Đơn vị tính (m3) Giá (đồng)
1 Đá 1×2 xanh M3 295.000
2 Đá 1×2 đen M3 420.000
3 Đá mi bụi M3 228.000
4 Đá mi sàng M3 270.000
5 Đá 0x4 loại 1 M3 260.000
6 Đá 0x4 loại 2 M3 245.000
7 Đá 4×6 M3 290.000
8 Đá 5×7 M3 295.000

Gạch xây dựng

STT Sản phẩm Đơn vị Quy cách (cm) Đơn giá
1 Gạch ống Thành Tâm viên 8x8x18 1.090
2 Gạch đinh Thành Tâm viên 4x8x18 1.090
3 Gạch ống Phước Thành viên 8x8x18 1.080
4 Gạch đinh Phước Thành viên 4x8x18 1.080
5 Gạch ống Đồng Tâm 17 viên 8x8x18 950
6 Gạch đinh Đồng Tâm 17 viên 4x8x18 950
7 Gạch ống Tám Quỳnh viên 8x8x18 1.090
8 Gạch đinh Tám Quỳnh viên 4x8x18 1.090
9 Gạch ống Quốc Toàn viên 8x8x18 1.090
10 Gạch đinh Quốc Toàn viên 4x8x18 1.090
11 Gạch An Bình viên 8x8x18 850
12 Gạch Hồng phát Đồng Nai viên 4x8x18 920
13 Gạch block viên 100x190x390 5.500
14 Gạch block viên 190x190x390 11.500
15 Gạch block viên 19x19x19 5.800
16 Gạch bê tông ép thủy lực viên 8x8x18 1.300
17 Gạch bê tông ép thủy lực viên 4x8x18 1.280

Thép xây dựng

Thép Việt Nhật
STT Sản phẩm Đơn vị tính Khối lượng (Kg/cây) Thép Việt Nhật SD295/CB300 Thép Việt Nhật SD 390/CB 400
1 Thép cuộn Việt Nhật phi 6 Kg   9,000 9,000
2 Thép cuộn Việt Nhật phi 8 Kg   9,000 9,000
3 Thép Việt Nhật phi 10 cây (độ dài 11.7m) 7.21 62,000 65,000
4 Thép Việt Nhật phi 12 cây (độ dài 11.7m) 10.39 95,000 98,000
5 Thép Việt Nhật phi 14 cây (độ dài 11.7m) 14.13 140,000 145,000
6 Thép Việt Nhật phi 16 cây (độ dài 11.7m) 18.47 170,000 178,000
7 Thép Việt Nhật phi 18 cây (độ dài 11.7m) 23.38 230,000 243,000
8 Thép Việt Nhật phi 20 cây (độ dài 11.7m) 28.85 289,000 300,000
9 Thép Việt Nhật phi 22 cây (độ dài 11.7m) 34.91 350,000 353,000
10 Thép Việt Nhật phi 25 cây (độ dài 11.7m) 45.09 460,000 465,000
11 Thép Việt Nhật phi 28 cây (độ dài 11.7m) 56.56    
12 Thép Việt Nhật phi 32 cây (độ dài 11.7m) 78.83    
Thép Pomina
STT TÊN VẬT LIỆU XÂY DỰNG ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG/CÂY ĐƠN GIÁ (ĐỒNG/KG HOẶC ĐỒNG/CÂY)
1 Thép Pomina phi 6 Kg 11.000
2 Thép Pomina phi 8 Kg   11.000
3 Thép Pomina phi 10 cây (độ dài 11.7m) 7.12 10.035
4 Thép Pomina phi 12 cây (độ dài 11.7m) 10.39 10.185
5 Thép Pomina phi 14 cây (độ dài 11.7m) 14.13 10.185
6 Thép Pomina phi 16 cây (độ dài 11.7m) 18.47 10.185
7 Thép Pomina phi 18 cây (độ dài 11.7m) 23.38 10.185
8 Thép Pomina phi 20 cây (độ dài 11.7m) 28.95 10.185
9 Thép Pomina phi 22 cây (độ dài 11.7m) 34.91 10.185
10 Thép Pomina phi 25 cây (độ dài 11.7m) 45.09 10.185
11 Thép Pomina phi 28 cây (độ dài 11.7m) 56.56 10.185
12 Thép Pomina phi 32 cây (độ dài 11.7m) 73.83 10.185

Xi măng xây dựng

STT Tên sản phẩm (bao) Đơn giá (VND/tấn)
1 Xi măng Vissai PCB40 1.000.000
2 Xi măng Vissai PCB30 930.000
3 Xi măng Hoàng Long PCB40 950.000
4 Xi măng Hoàng Long PCB30 900.000
5 Xi măng Xuân Thành PCB40 950.000
6 Xi măng Xuân thành PCB30 890.000
7 Xi măng Duyên Hà PCB40 1.060.000
8 Xi măng Duyên Hà PCB30 980.000
9 Xi măng Bút Sơn PCB30 1.030.000
10 Xi măng Bút Sơn PCB40 1.060.000
11 Xi măng Bút Sơn MC25 895.000
12 Xi măng Insee Hòn Gai 1.625.000
13 Xi măng Insee Đồng Nai 1.670.000
14 Xi măng Insee Hiệp Phước 1.650.000
15 Xi măng Insee Cát Lái 1.705.000
16 Xi măng Chinfon PCB30 1.205.000
17 Xi măng Hoàng Thạch PCB30 1.297.000
19 Xi măng Tam Điệp PCB30 1.112.000
20 Xi măng Kiện Khê PCB30 840.000

Bảng báo giá nguyên vật liệu phần hoàn thiện

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN 
  GÓI VẬT TƯ TRUNG BÌNH

(VND/m2)

GÓI VẬT TƯ KHÁ

(VND/m2)

GÓI VẬT TƯ TỐT

(VND/m2)

GÓI VẬT TƯ CAO CẤP

(VND/m2)

GẠCH ỐP & LÁT
1 GẠCH NỀN CÁC TẦNG

(Đồng Tâm, Bạch Mã, ….)

Gạch 600*600

Đơn giá: 180.000đ/m2

Gạch 600*600

Đơn giá: 220.000đ/m2

Gạch 800*800, Gạch 600×660

Đơn giá: 320.000đ/m2

Gạch 800*800

Đơn giá: 400.000đ/m2

2

GẠCH NỀN SÂN THƯỢNG, SÂN TRƯỚC, SÂN SAU (Đồng Tâm, Bạch Mã, …..)

Gạch 400*400

Đơn giá: 120.000đ/m2

Gạch 600*600

Đơn giá: 200.000đ/m2

Gạch theo hình thức thiết kế

Đơn giá: 250.000đ/m2

Gạch 600*600

Đơn giá: 300.000đ/m2

3 GẠCH NỀN WC

(Đồng Tâm, Bạch Mã, ….)

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 110.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 160.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: <=220.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 250.000đ/m2

4 GẠCH ỐP TƯỜNG  WC

(Đồng Tâm, Bạch Mã, …..)

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 120.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 160.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: <=220.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 300.000đ/m2

5 KEO CHÀ RON Loại sika tiêu chuẩn Loại sika tiêu chuẩn Loại sika tiêu chuẩn Loại sika tiêu chuẩn
6 GẠCH TRANG TRÍ  (mặt tiền, sân vườn)   Gạch tùy chọn

Đơn giá: 350.000đ/m2

Khối lượng: 10m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 400.000đ/m2

Gạch tùy chọn

Đơn giá: 500.000đ/m2

Khối lượng: 15m2

PHẦN SƠN NƯỚC
7 SƠN NƯỚC NGOÀI TRỜI Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 60.000đ/m2

Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 65.000đ/m2

Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 75.000đ/m2

Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 80.000đ/m2

8 SƠN NƯỚC TRONG NHÀ Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 50.000đ/m2

Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 60.000đ/m2

Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 70.000đ/m2

Sơn Kansai,

Bột trét Kansai

Đơn giá: 80.000đ/m2

9 SƠN DẦU CỬA, LAN CAN, KHUNG SẮT BẢO VỆ Sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện Sơn tĩnh điện
PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ
10 CỬA ĐI CÁC PHÒNG Cửa nhôm Việt Pháp

Đơn giá: 2.000.000đ/bộ

Cửa nhôm Xingfa

Đơn giá: 3.000.000đ/bộ

Cửa gỗ công nghiệp composite

Đơn giá: 3.700.000đ/bộ

Cửa gỗ công nghiệp composite

Đơn giá: 3.700.000đ/bộ

11 CỬA ĐI WC Cửa nhôm Việt Pháp

Đơn giá: 1.500.000đ/m2

Cửa nhôm hệ 1000, sơn

 tĩnh điện, kính 5 ly

Đơn giá <2.500.000đ/m2

Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 6.38ly

Đơn giá < 3.000.000đ/m2

Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 6.38ly

Đơn giá: 3.500.000đ/m2

12 CỬA MẶT TIỀN CHÍNH Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.

Kính 5 ly cường lực,

Đơn giá: 1.100.000đ/m2

Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.

Kính 5 ly cường lực,

Mẫu chia ô giả gỗ

 Kính 8 ly cường lực

Đơn giá 1.600.000đ/m2

Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 6.38ly

Đơn giá:2.100.000đ/m2

Cửa nhựa lõi thép,

kính cường lực 8ly

Bao gồm phụ kiện

Đơn giá:  2.500.000đ/m2

13 CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH (ban công, sân thượng trước, sau,…) Cửa sắt 3*6*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.

Kính 5 ly cường lực,

 Diện tích < 5m2

Đơn giá: 1.100.000đ/m2

Cửa sắt 4*8*1.4mm mạ kẽm, sơn dầu.

Kính 5 ly cường lực,

Diện tích < 5m2

Mẫu chia ô giả gỗ

 Kính 8 ly cường lực

Đơn giá 1.600.000đ/m2

Cửa nhôm kính hệ Xingfa, kính dày 6.38ly

Đơn giá:2.100.000đ/m2

Cửa nhựa lõi thép,

Kính cường lực 8ly

Diện tích < 5m2

Bao gồm phụ kiện

Đơn giá:  2.500.000đ/m2

14 KHUNG CỬA SẮT BẢO VỆ Ô CỬA SỔ Sắt hộp 14*14*1.0mm sơn dầu.

Đơn giá: 300.000đ/m2

Sắt hộp 20*20*1.0mm sơn dầu.

Đơn giá: 450.000đ/m2

Sắt hộp 25*25*1.0mm sơn dầu.

Đơn giá: 550.000đ/m2

Sắt hộp 25*25*1.0mm sơn dầu.

Đơn giá: 650.000đ/m2

15 KHÓA CỬA CHÍNH, BAN CÔNG, SÂN THƯỢNG Khóa tay gạt

Đơn giá 200.000đ/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá 350.000đ/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá 400.000đ/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá 450.000đ/cái

16 KHÓA CỬA WC Khóa tay nắm tròn

Đơn giá 150.000đ/cái

Khóa tay gạt

Đơn giá  250.000đ/cái

Khóa tay gạt cao cấp

Đơn giá 300.000đ/cái

Khóa tay gạt cao cấp

Đơn giá 350.000đ/cái

17 Ô GIẾNG TRỜI, LỖ THÔNG TẦNG (nếu có) Khung sắt bảo vệ

14*14*1,0mm

Đơn giá: 400.000đ/m2

Khung sắt bảo vệ 20*20*1,2mm sơn dầu. Đơn giá: 550.000đ/m2

Kính cường lực lấy sáng 8ly

Đơn giá: 650.000đ/m2

Khung sắt bảo vệ 25*25*1,2mm sơn dầu. Đơn giá: 600.000đ/m2

Kính cường lực lấy sáng 8ly

Đơn giá: 750.000đ/m2

Khung sắt bảo vệ 25*25*1,2mm sơn dầu. Đơn giá: 600.000đ/m2

Kính cường lực lấy sáng 8ly

Đơn giá: 750.000đ/m2

18 CỬA CỔNG  Cửa sắt sơn dầu, mẫu đơn giản

Đơn giá: 900.000đ/m2

Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu.

Đơn giá: 1.300.000đ/m2

Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu.

Đơn giá: 1.800.000đ/m2

Cửa sắt sơn dầu, theo mẫu.

Đơn giá: 2.100.000đ/m2

19 KHÓA CỬA CỔNG  Không  bao gồm Đơn giá: 600.000đ/cái Đơn giá: 600.000đ/cái Đơn giá: 800.000đ/cái
THẠCH CAO – GIẤY DÁN TƯỜNG
20 TRẦN THẠCH CAO  Khối lượng theo thiết kế

Đơn giá: 190.000đ/m2

Mẫu đơn giản

Khối lượng theo thiết kế

Đơn giá: 200.000đ/m2

Khối lượng theo thiết kế, Vĩnh Tường

Đơn giá: 230.000đ/m2

Khối lượng theo thiết kế, Vĩnh Tường

Đơn giá: 300.000đ/m2

21 GIẤY DÁN TƯỜNG HÀN QUỐC   Khối lượng 2 cuộn

Đơn giá: 1.500.000đ/cuộn

Khối lượng 4 cuộn

Đơn giá: 1.500.000đ/cuộn

Khối lượng 4 cuộn

Đơn giá: 1.500.000đ/cuộn

PHẦN ĐIỆN
22 VỎ TỤ ĐIỆN TỔNG VÀ TỤ ĐIỆN TẦNG (loại 4 đường) Sino Sino Sino Schneider
23 MCB Sino

(số lượng theo thiết kế)

Sino

(số lượng theo thiết kế)

Panasonic

(số lượng theo thiết kế)

Schneider

(số lượng theo thiết kế)

24 CÔNG TẮC, Ổ CẮM Sino

(số lượng theo thiết kế)

Sino

(số lượng theo thiết kế)

Panasonic

(số lượng theo thiết kế)

Schneider

(số lượng theo thiết kế)

25 Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI, INTERNET, TRUYỀN HÌNH CÁP Sino

(số lượng theo thiết kế)

Sino

(số lượng theo thiết kế)

Panasonic

(số lượng theo thiết kế)

Schneider

(số lượng theo thiết kế)

26 ĐÈN THẮP SÁNG TRONG PHÒNG 1 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích ≤12m2

2 bóng đèn tuýp 1,2m đơn cho phòng có diện tích >12m2

Đơn giá: 80.000đ/ đèn                 

Lắp đủ số bóng đèn led tròn âm trần cho phòng, số lượng 3m2/đèn

Đơn giá: ≤80.000đ đèn

Lắp đủ số bóng đèn led (Led) tròn âm trần cho phòng, số lượng theo thiết kế

Đơn giá: ≤125.000đ đèn

Lắp đủ số bóng đèn led tròn âm trần cho phòng, số lượng 2m2/đèn

Đơn giá: ≤180.000đ đèn

27 ĐÈN VỆ SINH Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

Đơn giá: 120.000đ/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

Đơn giá: 220.000đ/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

Đơn giá: 350.000đ/cái

Đèn mâm ốp trần, mỗi WC 1 cái.

Đơn giá: 400.000đ/cái

28 ĐÈN TRANG TRÍ TƯỜNG

CẦU THANG

CĐT chọn mẫu,

mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 150.000đ/cái

CĐT chọn mẫu,

mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 220.000đ/cái

CĐT chọn mẫu,

mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 350.000đ/cái

CĐT chọn mẫu,

mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 400.000đ/cái

29 ĐÈN BAN CÔNG   CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 220.000đ/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 350.000đ/cái

CĐT chọn mẫu, mỗi tầng 1 cái

Đơn giá: 400.000đ/cái

30 ĐÈN HẮT TRANG TRÍ TRẦN THẠCH CAO   Mỗi phòng 04 bóng 1,2m

 hoặc 10m led dây

Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led

Mỗi phòng 06 bóng 1,2m

 hoặc 15m led dây

Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led

Mỗi phòng 06 bóng 1,2m

 hoặc 15m led dây

Đơn giá: 200.000đ/cái hoặc 80.000đ/m dây led

31 QUẠT HÚT WC   Mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 300.000đ/m2

Mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 350.000đ/m2

Mỗi WC 1 cái

Đơn giá: 400.000đ/m2

PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH- THIẾT BỊ NƯỚC
32 BÀN CẦU (Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…) Đơn giá: 1.500.000đ/cái Đơn giá: 3.000.000đ/cái Đơn giá: <=6.000.000đ/cái Đơn giá: 7.000.000đ/cái
33 LAVABO + BỘ XẢ

(Inax, American, Caesar, Toto, Thiên Thanh…)

Đơn giá: 550.000đ/cái Đơn giá: 1.500.000đ/cái Đơn giá: <=2.000.000đ/cái Đơn giá: 2.500.000đ/cái
34 VÒI XẢ LAVABO Đơn giá: 300.000đ/cái Đơn giá: 1.000.000đ/cái Đơn giá: <=1.500.000đ/cái Đơn giá: 1.900.000đ/cái
35 VÒI XẢ SEN WC (nóng lạnh) Đơn giá: 600.000đ/cái Đơn giá: 1.200.000đ/ cái Đơn giá: <=2.000.000đ/ cái Đơn giá: 2.500.000đ/ cái
36 VÒI XỊT WC Đơn giá: 100.000đ/cái Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 250.000đ/cái Đơn giá: 400.000đ/cái
37 VÒI SÂN THƯỢNG, BAN CÔNG, SÂN Đơn giá: 100.000đ/cái Đơn giá: 120.000đ/cái Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 200.000đ/cái
38 CÁC PHỤ KIỆN WC

(gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông)

  Đơn giá: 1.000.000đ/bộ Đơn giá: 1.500.000đ/bộ Đơn giá: 1.800.000đ/bộ
39 PHỄU THU SÀN Inox chống hôi

Đơn giá: 60.000/ cái

Inox chống hôi

Đơn giá: 100.000/ cái

Inox chống hôi

Đơn giá: 150.000/ cái

Inox chống hôi

Đơn giá: 210.000/ cái

40 CẦU CHẮN RÁC Đơn giá: 60.000đ/cái Đơn giá: 100.000đ/cái Đơn giá: 150.000đ/cái Đơn giá: 190.000đ/cái
41 CHẬU RỬA CHÉN

Đại thành, luxta,…

Đơn giá: 800.000đ/cái Đơn giá: 1.500.000đ/cái Đơn giá: 2.000.000đ/cái Đơn giá: 2.500.000đ/cái
42 VÒI RỬA CHÉN (vòi lạnh) Đơn giá: 500.000đ/cái Đơn giá: 1.000.000đ/cái Đơn giá: 1.300.000đ/cái Đơn giá: 1.300.000đ/cái
43 MÁY BƠM NƯỚC PANASONIC Panasonic

Đơn giá: 2.000.000đ/cái

Panasonic

Đơn giá: 2.000.000đ/cái

Panasonic

Đơn giá: 2.000.000đ/cái

Panasonic

Đơn giá: 2.000.000đ/cái

44 BỒN INOX Bồn inox 500 lit

Đơn giá: 2.100.000đ/cái

Bồn inox 1.500lit

Đơn giá: 5.500.000đ/cái

Bồn 2.000lit

Đơn giá: 7.500.000đ/cái

Bồn 2.000lit

Đơn giá: 7.500.000đ/cái

45 CHÂN SẮT NÂNG BỒN NƯỚC   Sắt V5 dày 5mm

Đơn giá: 2.000.000đ 

Sắt V5 dày 5mm

Đơn giá: 2.000.000đ 

Sắt V5 dày 5mm

Đơn giá: 2.000.000đ 

46 MÁY NƯỚC NÓNG NLMT   Tân Á Đại Thành, Hướng dương 150L

Đơn giá: 7.000.000đ/cái

Tân Á Đại Thành, Hướng dương 180L

Đơn giá: 8.000.000đ/cái

Tân Á Đại Thành, Hướng dương 180L

Đơn giá: 8.000.000đ/cái

47 ỐNG NÓNG LẠNH Ống Tiền Phong theo thiết kế Ống Tiền phong theo thiết kế Ống Tiền phong theo thiết kế Ống vesbo theo thiết kế
48 ỐNG ĐỒNG,ỐNG NƯỚC MÁY LẠNH   Khối lượng 50md

Đơn giá: 250.000đ/md,

ống Thái Lan dày 7 rem

Khối lượng 80md

Đơn giá: 250.000đ/md,

ống Thái Lan dày 7 rem

Khối lượng 80md

Đơn giá: 250.000đ/md,

ống Thái Lan dày 7 rem

PHẦN CẦU THANG
49 ĐÁ BẬC CẦU THANG, LEN CẦU THANG Suối Lau: 570.000đ/m2

(không bao gồm len)

Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai

 Đơn giá: 800.000đ/m2 

Đá kim sa trung, nhân tạo

Đơn giá: 1.200.000đ/m2

Đá kim sa trung, nhân tạo

Đơn giá: 1.400.000đ/m2

50 TRỤ ĐỀ BA   Gỗ căm xe: 1.800.000đ/trụ Gỗ căm xe: 2.400.000đ/trụ Gỗ căm xe: 2.800.000đ/trụ
51 TAY VỊN CẦU THANG Tay vịn theo thiết kế Tay vịn theo thiết kế Tay vịn theo thiết kế Tay vịn theo thiết kế
52 LAN CAN CẦU THANG Lan can theo thiết kế Lan can theo thiết kế Lan can theo thiết kế Lan can theo thiết kế
ĐÁ HOA CƯƠNG
53 ĐÁ HOA CƯƠNG MẶT TIỀN TẦNG TRỆT Ốp gạch men khổ lớn

Đơn giá: 120.000đ/m2

Trắng Ấn độ, Đen Indonesia, Hồng Gia Lai

Đơn giá: 1.000.000đ/m2

Kim sa trung,

Đá nhân tạo, Đơn giá: 1.400.000đ/m2

Kim sa trung,

Đá nhân tạo, Đơn giá: 1.800.000đ/m2

54 ĐÁ HOA CƯƠNG BẬC TAM CẤP (trong phạm vi tính diện tích) Ốp gạch men

Đơn giá: 150.000đ/m2

Trắng Ấn độ, Hồng Gia Lai , đen Indonesia

Đơn giá: 800.000đ/m2

Đá kim sa trung, nhân tạo

Đơn giá: 1.200.000đ/m2

Đá kim sa trung, nhân tạo

Đơn giá: 2.00.000 đ/m2

55 ĐÁ HOA CƯƠNG NGẠCH CỬA Ốp gạch men

theo nền

Trắng Ấn độ,

Hồng Gia Lai

Đơn giá: 130.000đ/md

Đá kim sa trung, nhân tạo

Đơn giá: 150.000đ/md

Đá kim sa trung, nhân tạo

Đơn giá: 200.000đ/md

Một số mẫu nhà cấp 4 được ưa chuộng hiện nay

Mẫu nhà cấp 4 mái thái

Nhà cấp 4 mái thái của nhà anh Toàn ở Yên Bái

Nhà cấp 4 mái thái của nhà anh Toàn ở Yên Bái

Mẫu nhà cấp 4 hình chữ L

Nhà cấp 4 hình chữ L

Nhà cấp 4 hình chữ L

Mẫu nhà cấp 4 kết hợp với sân vườn

Nhà cấp 4 kết hợp sân vườn

Nhà cấp 4 kết hợp sân vườn

Mẫu nhà cấp 4 giả biệt thự

Nhà cấp 4 giả biệt thự

Nhà cấp 4 giả biệt thự

Mẫu nhà cấp 4 theo phong cách châu Âu

Nhà cấp 4 phong cách châu Âu

Nhà cấp 4 phong cách châu Âu

Mẫu nhà cấp 4 có gác lửng

Nhà cấp 4 có gác lửng

Nhà cấp 4 có gác lửng

Xây nhà vốn không phải chuyện dễ dàng, nhất là đối với những gia chủ lần đầu tiên xây nhà. Hy vọng, những thông tin liên quan đến chi phí xây nhà cấp 4 mà chúng tôi chia sẻ sẽ giúp bạn có kinh nghiệm trong việc tính toán và dự trù chi phí xây nhà tránh trường hợp số tiền trong đơn giá vượt quá xa so với dự tính ban đầu.

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]

Bài viết cùng chuyên mục

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *